鸽子

鸽子
zi
cáp tử

chim bồ câu

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6427
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim bồ câu

    一种常见的鸟,身体灰色或白色,会飞。yī zhǒng chángjiàn de niǎo, shēntǐ huīsè huò báisè, huì fēi.

    • Con chim bồ câu này rất đẹp.

  2. danh từ

    chim bồ câu (họ Columbidae)

    一种常见的鸟,身体灰白色,会咕咕叫yī zhǒng chángjiàn de niǎo, shēntǐ huībái sè, huì gūgū jiào

    • Chim bồ câu bay trên trời.

  3. danh từ

    bồ câu; chim cưu

    一种常见的鸟、全身灰色或白色、会飞yī zhǒng chángjiàn de niǎo、quánshēn huīsè huò báisè、huì fēi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.