放风

放风
fàngfēng
phóng phong

cho thông gió; cho ra ngoài hóng gió; (bóng) tung tin; cảnh giới

3 nghĩa#38250
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho thông gió; cho ra ngoài hóng gió; (bóng) tung tin; cảnh giới

    • Xin hãy mở cửa sổ cho thoáng khí.

  2. động từ

    cho tù nhân ra ngoài hóng gió; tung tin; thả thông tin ra ngoài

    • Anh ấy thích thả diều.

  3. động từ

    cho tù nhân ra ngoài tập thể dục; thả gió (lóng: tiết lộ thông tin)

    • Phạm nhân có thể ra ngoài tập thể dục một giờ mỗi ngày.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.