放送

放送
fàngsòng
phóng tống

phát thanh; phát sóng; truyền thanh

2 nghĩa#41773
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát thanh; phát sóng; truyền thanh

    • Chương trình này đang được phát sóng.

  2. động từ

    phát thanh (qua loa); thông báo qua loa phóng thanh

    • Đài phát thanh của trường phát tin tức mỗi ngày.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.