放空炮

放空炮
fàngkōngpào
phóng không pháo

nói suông; nói khoác mà không làm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói suông; nói khoác mà không làm

    • Anh ta chỉ nói suông thôi, đừng tin là thật.

  2. động từ

    nói suông; hứa hão; chỉ nói không làm (bóng)

    • Anh ấy luôn nói suông, không bao giờ hành động.

  3. động từ

    nói suông; khoác lác; hứa hão

    • Anh ấy luôn thích nói khoác.

  4. động từ

    nói suông; hứa hão; nổ súng không

    • Anh ta luôn hứa suông, không bao giờ thực hiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.