放空挡

放空挡
fàngkōngdǎng
phóng không đảng

để số 0; chạy không tải; (bóng) làm việc cầm chừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để số 0; chạy không tải; (bóng) làm việc cầm chừng

    • Anh ấy thích lái xe ở số mo.

  2. động từ

    (khẩu) không mặc đồ lót; mặc quần không nội y

    • Anh ấy thích không mặc đồ lót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.