放焰口

放焰口
fàngyànkǒu
phóng diễm khẩu

cúng thí thực (cúng cho cô hồn quỷ đói để siêu độ vong linh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cúng thí thực (cúng cho cô hồn quỷ đói để siêu độ vong linh)

    • Các nhà sư đang phóng diễm khẩu trong chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.