Tới nội dung chính

放浪

放浪
fànglàng
phóng lãng

phóng túng; phóng đãng; buông thả

7 nghĩa#37525
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phóng túng; phóng đãng; buông thả

    • 。

      Anh ấy sống một cuộc sống phóng đãng.

  2. 貳形tính từ

    phóng túng; bất cần; phóng đãng

    • 。

      Anh ấy là một người phóng túng không gò bó.

  3. 參形tính từ

    phóng túng; tung hoành; không kiềm chế

  4. 肆动động từ

    phóng túng; trụy lạc; sa đọa

    • 。

      Anh ấy thích phóng túng.

  5. 伍动động từ

    phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc

  6. 陸形tính từ

    vô đạo đức; phi đạo đức

  7. 柒形tính từ

    phóng túng; hoang đàng (văn)

放
fàng
phóng
BỘ THỦ⽁
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu