形骸

形骸
xínghái
hình hài

hình hài; thân xác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình hài; thân xác

    • Anh ấy đã thoát khỏi sự ràng buộc của thân xác.

  2. danh từ

    hài cốt; thi hài

    • Anh ấy gầy đến mức chỉ còn bộ xương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.