放水

放水
fàngshuǐ
phóng thuỷ

xả nước; (bóng) cố tình thua; thả tay cho qua

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23424
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xả nước; (bóng) cố tình thua; thả tay cho qua

    • Xin hãy xả nước.

  2. động từ

    xả nước; (bóng) cố tình thua; nương tay

    • Xin đừng xả nước.

  3. động từ

    thả nước; (thể thao) cố tình thua; bỏ bóng

    • Anh ấy đã nhường, nên chúng tôi thắng rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.