放情丘壑

放情丘壑
fàngqíngqiū
phóng tình khâu hác

thả lòng vào núi non sông suối (đắm mình trong thiên nhiên) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thả lòng vào núi non sông suối (đắm mình trong thiên nhiên) [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tận hưởng thiên nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.