放得下

放得下
fàngdexià
phóng đắc hạ

có thể đặt xuống; có chỗ chứa; có thể buông bỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có thể đặt xuống; có chỗ chứa; có thể buông bỏ

    • Cái hộp này có đựng vừa sách của bạn không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.