放开手脚

放开手脚
fàngkāishǒujiǎo
phóng khai thủ cước

thả lỏng tay chân; hành động tự do không bị ràng buộc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thả lỏng tay chân; hành động tự do không bị ràng buộc [thành ngữ]

    • Anh ấy có thể tự do làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.