放大器

放大器
fàng
phóng đại khí

loa phóng thanh; máy khuếch đại âm thanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. loa phóng thanh; máy khuếch đại âm thanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.