放下身段

放下身段
fàngxiàshēnduàn
phóng hạ thân đoạn

hạ mình; bỏ kiểu cách; thôi làm cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. hạ mình; bỏ kiểu cách; thôi làm cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.