Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
/
攻坚克难
攻坚克难
công kiên khắc nan
công phá thành trì kiên cố, vượt qua khó khăn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
công phá thành trì kiên cố, vượt qua khó khăn [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
攻坚克难
Phồn thể攻堅克難
công kiên khắc nan
công phá thành trì kiên cố, vượt qua khó khăn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
công phá thành trì kiên cố, vượt qua khó khăn [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)