Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改革开放
改革开放
cải cách khai phóng
cải cách và mở cửa
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải cách và mở cửa
- 。
Trung Quốc thực hiện chính sách cải cách mở cửa.
- 貳名danh từ
cải cách và mở cửa (chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980)
- 。
Chính sách cải cách mở cửa đã thay đổi Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
改革开放
Phồn thể改革開放
cải cách khai phóng
cải cách và mở cửa
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải cách và mở cửa
- 。
Trung Quốc thực hiện chính sách cải cách mở cửa.
- 貳名danh từ
cải cách và mở cửa (chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980)
- 。
Chính sách cải cách mở cửa đã thay đổi Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)