- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cải tạo bản thân; tự đổi mới mình
tự cải tạo bản thân; tự đổi mới mình
tự cải tạo; hoàn lương; làm lại cuộc đời
tự cải tạo bản thân; tự đổi mới mình
tự cải tạo bản thân; tự đổi mới mình
tự cải tạo; hoàn lương; làm lại cuộc đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.