自新

自新
xīn
tự tân

tự cải tạo bản thân; tự đổi mới mình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tự cải tạo bản thân; tự đổi mới mình

  2. tự cải tạo; hoàn lương; làm lại cuộc đời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.