Tới nội dung chính

改装

改装
gǎizhuāng
cải trang

cải trang; cải tạo; độ (xe); tân trang lại

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#19265
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cải trang; cải tạo; độ (xe); tân trang lại

    • 。

      Họ đã cải tạo chiếc xe cũ.

  2. 貳动động từ

    cải trang; hoán cải; cải biến (thay đổi trang bị hoặc cấu trúc)

    • 。

      Chiếc xe này được độ rất đẹp.

  3. 參动động từ

    cải trang; hoán cải; độ xe (cải tạo phương tiện)

    • ,。

      Sau khi cô ấy cải trang, tôi không nhận ra cô ấy nữa.

  4. 肆动động từ

    cải trang; cải hoán; độ xe (cải tạo phương tiện)

    • 。

      Họ đã sửa sang lại căn nhà cũ.

  5. 伍动động từ

    sửa đổi; chỉnh sửa

    • 。

      Chiếc xe này được độ rất ngầu.

  6. 陸动động từ

    đổi; quy đổi; hoán đổi

    • 。

      Chiếc xe này đã được cải tạo.

改
gǎi
cải
BỘ THỦ⽁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu