Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改良主义
改良主义
cải lương chủ nghĩa
chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)
- 。
Chủ nghĩa cải lương là một loại tư tưởng chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
改良主义
Phồn thể改良主義
cải lương chủ nghĩa
chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)
- 。
Chủ nghĩa cải lương là một loại tư tưởng chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)