改良主义

改良主义
gǎiliángzhǔ
cải lương chủ nghĩa

chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (ủng hộ thay đổi dần dần thay vì cách mạng)

    • Chủ nghĩa cải lương là một loại tư tưởng chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.