改朝换代

改朝换代
gǎicháohuàndài
cải triều hoán đại

thay đổi triều đại; chuyển giao thế hệ (sản phẩm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi triều đại; chuyển giao thế hệ (sản phẩm)

    • Thay đổi triều đại là điều bình thường trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.