改掉

改掉
gǎidiào
cải điệu

sửa bỏ; bỏ (thói quen xấu)

1 nghĩa#25240
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa bỏ; bỏ (thói quen xấu)

    • Anh ấy muốn bỏ thói quen xấu này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.