重来

重来
chónglái
trùng lai

bắt đầu lại; làm lại từ đầu

2 nghĩa#26830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu lại; làm lại từ đầu

    • Chúng ta làm lại lần nữa đi.

  2. động từ

    làm lại từ đầu; bắt đầu lại

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.