收益率

收益率
shōu
thu ích luật

tỷ suất lợi nhuận; tỷ lệ sinh lời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ suất lợi nhuận; tỷ lệ sinh lời

    • Tỷ suất lợi nhuận của khoản đầu tư này rất cao.

  2. danh từ

    tỷ suất sinh lời; tỷ lệ lợi nhuận (tài chính)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.