收留所

收留所
shōuliúsuǒ
thu lưu sở

che chở; bảo hộ; bao che

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    che chở; bảo hộ; bao che

    • Trại tạm trú này rất sạch sẽ.

  2. danh từ

    nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn

    • Trại tị nạn này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.