收报室

收报室
shōubàoshì
thu báo thất

phòng nhận thư; phòng nhận điện báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng nhận thư; phòng nhận điện báo

    • Phòng thư ở tầng hai.

  2. danh từ

    phòng thu báo; phòng tiếp nhận điện báo

    • Phòng điện báo ở tầng hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.