Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收尾音
收尾音
thu vĩ âm
âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc tổ hợp phụ âm ở cuối âm tiết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc tổ hợp phụ âm ở cuối âm tiết)
- 。
Âm cuối của tiếng Hàn rất khó phát âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ收尾音
Phồn thể收
thu vĩ âm
âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc tổ hợp phụ âm ở cuối âm tiết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc tổ hợp phụ âm ở cuối âm tiết)
- 。
Âm cuối của tiếng Hàn rất khó phát âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)