收复失地

收复失地
shōushī
thu phục thất địa

thu hồi lãnh thổ đã mất; khôi phục vùng đất đã mất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu hồi lãnh thổ đã mất; khôi phục vùng đất đã mất

    • Họ đã thu hồi lại lãnh thổ đã mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.