攘辟

攘辟
rǎng
nhương tích

đối kháng; chống lại; đối đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối kháng; chống lại; đối đầu

  2. động từ

    nhường đường; dẹp đường

    • Xin bạn nhường đường một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.