Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
/
攀诬陷害
攀诬陷害
phan vu hãm hại
vu khống và hãm hại người khác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vu khống và hãm hại người khác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị vu oan hãm hại.
- 貳动động từ
vụ án oan; oan án
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ攀诬陷害
Phồn thể攀誣陷害
phan vu hãm hại
vu khống và hãm hại người khác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vu khống và hãm hại người khác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị vu oan hãm hại.
- 貳动động từ
vụ án oan; oan án
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)