攀枝花

攀枝花
pānzhīhuā
phan chi hoa

cây hoa pơ lang; cây gạo (Bombax ceiba); thành phố Phan Chi Hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây hoa pơ lang; cây gạo (Bombax ceiba); thành phố Phan Chi Hoa

    • Cây phan chi hoa là một loại cây đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.