擦鞋垫

擦鞋垫
xiédiàn
sát hài điếm

thảm chùi chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thảm chùi chân

    • Xin hãy đặt tấm thảm chùi chân ở cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.