擦边球

擦边球
biānqiú
sát biên cầu

bóng cạnh bàn (cú bóng chạm cạnh bàn); (bóng) lách ranh giới; lợi dụng kẽ hở (quy định)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng cạnh bàn (cú bóng chạm cạnh bàn); (bóng) lách ranh giới; lợi dụng kẽ hở (quy định)

    • Anh ấy đánh một quả bóng chạm mép.

  2. danh từ

    đánh bóng cạnh bàn; (bóng) hành động lách luật; lách ranh giới

    • Anh ấy luôn chơi trò mập mờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.