操舵室

操舵室
cāoduòshì
thao đà thất

buồng lái (tàu thủy); phòng điều khiển tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buồng lái (tàu thủy); phòng điều khiển tàu

    • Thuyền trưởng đang ở trong phòng lái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.