操纵杆

操纵杆
cāozònggǎn
thao tung can

cần điều khiển; cần gạt

2 nghĩa#41526
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cần điều khiển; cần gạt

    • Cần điều khiển này rất dễ sử dụng.

  2. danh từ

    cần điều khiển; cần gạt

    • Cần điều khiển này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.