操作符

操作符
cāozuò
thao tác phù

toán tử; ký hiệu thao tác (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toán tử; ký hiệu thao tác (tin học)

    • Toán tử này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.