擅
擅
thiện
⼿bộ thủ · 16 néttự tiện; tự ý (làm gì mà không có phép); giỏi; sở trường
6 nghĩa#42309
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tự tiện; tự ý (làm gì mà không có phép); giỏi; sở trường
- 。
Bạn không thể tự ý đưa ra quyết định.
- 貳动động từ
tiếm đoạt; tiếm vị
- 。
Anh ấy tự ý quyết định.
- 參动động từ
tự tiện làm; lạm quyền; giỏi (về)
- 肆动động từ
lũng đoạn; độc quyền
- 。
Anh ấy giỏi hát.
- 伍动động từ
sở trường; thành thạo; giỏi
- 。
Anh ấy giỏi vẽ tranh.
- 陸动động từ
giỏi; lành mạnh; khỏe mạnh
Đang tải…
擅
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tự tiện; tự ý (làm gì mà không có phép); giỏi; sở trường
- 。
Bạn không thể tự ý đưa ra quyết định.
- 貳动động từ
tiếm đoạt; tiếm vị
- 。
Anh ấy tự ý quyết định.
- 參动động từ
tự tiện làm; lạm quyền; giỏi (về)
- 肆动động từ
lũng đoạn; độc quyền
- 。
Anh ấy giỏi hát.
- 伍动động từ
sở trường; thành thạo; giỏi
- 。
Anh ấy giỏi vẽ tranh.
- 陸动động từ
giỏi; lành mạnh; khỏe mạnh
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.