Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
擂台
sàn đấu võ đài; lôi đài (sàn đấu võ thuật được nâng cao)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sàn đấu võ đài; lôi đài (sàn đấu võ thuật được nâng cao)
中进行武术比赛或决斗的高台jìnxíng wǔshù bǐsài huò juéduó de gāotái
- 。
Anh ấy đứng trên lôi đài.
- 貳名danh từ
địa điểm tổ chức; sân vận động; nhà thi đấu
中进行比赛或表演的场所jìnxíng bǐsài huò biǎoyǎn de chǎngsuǒ
- 。
Anh ấy đã thắng trận đấu trên võ đài.
- 參名danh từ
vòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
中供摔跤、拳击等比赛的高台gōng shuāi jiāo、quán jī děng bǐ sài de gāo tái
解字
GIẢI TỰsàn đấu võ đài; lôi đài (sàn đấu võ thuật được nâng cao)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sàn đấu võ đài; lôi đài (sàn đấu võ thuật được nâng cao)
中进行武术比赛或决斗的高台jìnxíng wǔshù bǐsài huò juéduó de gāotái
- 。
Anh ấy đứng trên lôi đài.
- 貳名danh từ
địa điểm tổ chức; sân vận động; nhà thi đấu
中进行比赛或表演的场所jìnxíng bǐsài huò biǎoyǎn de chǎngsuǒ
- 。
Anh ấy đã thắng trận đấu trên võ đài.
- 參名danh từ
vòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
中供摔跤、拳击等比赛的高台gōng shuāi jiāo、quán jī děng bǐ sài de gāo tái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)