擂台

擂台
lèitái
lôi đài

sàn đấu võ đài; lôi đài (sàn đấu võ thuật được nâng cao)

3 nghĩa#13185
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sàn đấu võ đài; lôi đài (sàn đấu võ thuật được nâng cao)

    进行武术比赛或决斗的高台jìnxíng wǔshù bǐsài huò juéduó de gāotái

    • Anh ấy đứng trên lôi đài.

  2. danh từ

    địa điểm tổ chức; sân vận động; nhà thi đấu

    进行比赛或表演的场所jìnxíng bǐsài huò biǎoyǎn de chǎngsuǒ

    • Anh ấy đã thắng trận đấu trên võ đài.

  3. danh từ

    vòng tròn; nhóm; giới (xã hội)

    供摔跤、拳击等比赛的高台gōng shuāi jiāo、quán jī děng bǐ sài de gāo tái

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.