播放机

播放机
fàng
bá phóng cơ

máy phát; đầu phát (ví dụ: đầu đĩa CD)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy phát; đầu phát (ví dụ: đầu đĩa CD)

    • Tôi đã mua một máy nghe nhạc mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.