撤款

撤款
chèkuǎn
triệt khoản

rút tiền mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút tiền mặt

    • Tôi muốn rút tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.