撕心裂肺

撕心裂肺
xīnlièfèi
tê tâm liệt phế

đau xé lòng; đau đớn thấu tim [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đau xé lòng; đau đớn thấu tim [thành ngữ]

    • Cô ấy khóc một cách đau đớn tột cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.