- 扌thủ(tay)BỘ
- 斯tư(chặt đứt, chia cắt)HÌNH THANH
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
đau xé lòng; đau đớn thấu tim [thành ngữ]
đau xé lòng; đau đớn thấu tim [thành ngữ]
Cô ấy khóc một cách đau đớn tột cùng.
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
đau xé lòng; đau đớn thấu tim [thành ngữ]
đau xé lòng; đau đớn thấu tim [thành ngữ]
Cô ấy khóc một cách đau đớn tột cùng.
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.