撒科打诨

撒科打诨
hùn
tản khoa đả hộn

pha trò; chêm câu hài hước (trong diễn xướng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    pha trò; chêm câu hài hước (trong diễn xướng)

    • Anh ấy thích pha trò trong các buổi biểu diễn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.