撒狗粮

撒狗粮
gǒuliáng
tản cẩu lương

(lóng) "thả thính" cẩu lương; công khai tình tứ khiến người xung quanh "ăn chó lương"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) "thả thính" cẩu lương; công khai tình tứ khiến người xung quanh "ăn chó lương"

    • Họ luôn thể hiện tình cảm ở nơi công cộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.