- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
(lóng) "thả thính" cẩu lương; công khai tình tứ khiến người xung quanh "ăn chó lương"
(lóng) "thả thính" cẩu lương; công khai tình tứ khiến người xung quanh "ăn chó lương"
Họ luôn thể hiện tình cảm ở nơi công cộng.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
(lóng) "thả thính" cẩu lương; công khai tình tứ khiến người xung quanh "ăn chó lương"
(lóng) "thả thính" cẩu lương; công khai tình tứ khiến người xung quanh "ăn chó lương"
Họ luôn thể hiện tình cảm ở nơi công cộng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.