撒手闭眼

撒手闭眼
shǒuyǎn
tản thủ bế nhãn

buông tay nhắm mắt; phủi tay không quan tâm nữa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    buông tay nhắm mắt; phủi tay không quan tâm nữa [thành ngữ]

    • Anh ấy buông tay nhắm mắt, không còn quản chuyện này nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.