- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
buông tay nhắm mắt; phủi tay không quan tâm nữa [thành ngữ]
buông tay nhắm mắt; phủi tay không quan tâm nữa [thành ngữ]
Anh ấy buông tay nhắm mắt, không còn quản chuyện này nữa.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
buông tay nhắm mắt; phủi tay không quan tâm nữa [thành ngữ]
buông tay nhắm mắt; phủi tay không quan tâm nữa [thành ngữ]
Anh ấy buông tay nhắm mắt, không còn quản chuyện này nữa.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.