撒呓挣

撒呓挣
zheng
tản nghệ tranh

(khẩu) nói mê; mộng du

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) nói mê; mộng du

    • Anh ấy nói mê khi ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.