Tới nội dung chính

艺

艺
yì
nghệ
⾋bộ thảo · 4 nét

kỹ năng; tài nghệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kỹ năng; tài nghệ

    • 。

      Anh ấy có năng khiếu nghệ thuật.

  2. 貳名danh từ

    mỹ thuật; nghệ thuật tạo hình

    • 。

      Cô ấy rất hứng thú với nghệ thuật.

艺
yì
nghệ
BỘ THỦ⾋
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu