Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
/
撑竿跳
撑竿跳
chống can khiêu
nhảy sào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhảy sào
- 。
Anh ấy thích nhảy sào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
撑竿跳
Phồn thể撐竿跳
chống can khiêu
nhảy sào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhảy sào
- 。
Anh ấy thích nhảy sào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)