摸得着

摸得着
dezháo
mò đắc trước

có thể chạm tới; sờ được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể chạm tới; sờ được

    • Cái này có sờ được không?

  2. tính từ

    có thể chạm được; hữu hình

    • Cái này có sờ được không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.