Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
/
摸得着
摸得着
mò đắc trước
có thể chạm tới; sờ được
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có thể chạm tới; sờ được
- ?
Cái này có sờ được không?
- 貳形tính từ
có thể chạm được; hữu hình
- ?
Cái này có sờ được không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摸得着
Phồn thể摸得著
mò đắc trước
có thể chạm tới; sờ được
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có thể chạm tới; sờ được
- ?
Cái này có sờ được không?
- 貳形tính từ
có thể chạm được; hữu hình
- ?
Cái này có sờ được không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)