摸不着

摸不着
buzháo
mò bất trước

không chạm được; không với tới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không chạm được; không với tới

    • Tôi không với tới được cuốn sách đó.

  2. tính từ

    không thể nắm bắt được; không hiểu nổi (bóng)

    • Vấn đề này khiến tôi không thể hiểu được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.