摩诃婆罗多

摩诃婆罗多
luóduō
ma ha bà la đa

Mahabharata (sử thi vĩ đại của Ấn Độ, khoảng thế kỷ 4 trước Công nguyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mahabharata (sử thi vĩ đại của Ấn Độ, khoảng thế kỷ 4 trước Công nguyên)

    • Mahabharata là một sử thi Ấn Độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.