Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
摩诃婆罗多
摩诃婆罗多
ma ha bà la đa
Mahabharata (sử thi vĩ đại của Ấn Độ, khoảng thế kỷ 4 trước Công nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mahabharata (sử thi vĩ đại của Ấn Độ, khoảng thế kỷ 4 trước Công nguyên)
- 。
Mahabharata là một sử thi Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摩诃婆罗多
Phồn thể摩訶婆羅多
ma ha bà la đa
Mahabharata (sử thi vĩ đại của Ấn Độ, khoảng thế kỷ 4 trước Công nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mahabharata (sử thi vĩ đại của Ấn Độ, khoảng thế kỷ 4 trước Công nguyên)
- 。
Mahabharata là một sử thi Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)