Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.
/
摔跟头
摔跟头
suất cân đầu
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 貳动động từ
vấp ngã; (bóng) vấp phải thất bại; gặp trở ngại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân)BỘ
- 艮cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
摔跟头
Phồn thể摔跟頭
suất cân đầu
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 貳动động từ
vấp ngã; (bóng) vấp phải thất bại; gặp trở ngại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân)BỘ
- 艮cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)