摔跟头

摔跟头
shuāigēntou
suất cân đầu

rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)

  2. động từ

    vấp ngã; (bóng) vấp phải thất bại; gặp trở ngại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.